Trường đại học tại Úc
Trang chủ / Bậc đại học và sau đại học
- WA
Loại trường
- Trường đại học Công giáo tư thục
Năm thành lập
- 1989
Học phí
- $30,000 – $38,000 AUD/năm
Học bổng
- Lên đến 30% học phí
Xếp hạng
- Được kiểm định bởi TEQSA Úc
Đầu vào
- GPA từ 7.0; IELTS 6.0 - 6.5
Thế mạnh
- Y học & Sức khỏe, Luật, Giáo dục, Thần học
Địa chỉ
- Fremantle & Broome, Perth
Học phí
- $31,000 – $44,000 AUD/năm
Học bổng
- 20% học phí toàn khóa cho ngành UG chọn lọc
Xếp hạng
- Top 487 thế giới (QS 2026)
Đầu vào
- GPA từ 6.5 - 7.0; IELTS 6.0
Thế mạnh
- Giáo dục, Điều dưỡng, CNTT, Thiết kế, An ninh mạng
Địa chỉ
- Joondalup & Mount Lawley, Perth
Học phí
- $34,000 – $42,000 AUD/năm
Học bổng
- 20% - 25% học phí cho sinh viên xuất sắc
Xếp hạng
- Top 423 thế giới (QS 2026)
Đầu vào
- GPA từ 7.0; IELTS 6.0 - 6.5
Thế mạnh
- Luật, Thú y (Veterinary Science), Kinh doanh, Tâm lý học
Địa chỉ
- Murdoch & Perth CBD, Perth
- SA
Loại trường
- Phân hiệu ĐH Mỹ tại Úc
Năm thành lập
- 2006
Học phí
- $55,000 – $65,000 AUD/năm
Học bổng
- Học bổng Merit cho sinh viên xuất sắc
Xếp hạng
- Thương hiệu CMU – Top 20 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 8.5 trở lên; IELTS 6.5 - 7.0
Thế mạnh
- Công nghệ thông tin & An ninh mạng (Thạc sĩ)
Địa chỉ
- CBD Adelaide
Học phí
- $22,000 – $32,000 AUD/năm
Học bổng
- Lên đến 30% học phí
Xếp hạng
- Top 500 thế giới (THE 2025)
Đầu vào
- GPA từ 6.5 - 7.0; IELTS 6.0
Thế mạnh
- Thiết kế & Sáng tạo, Kinh doanh, Sức khỏe, Du lịch & Khách sạn
Địa chỉ
- CBD Adelaide
Học phí
- $30,000 – $43,000 AUD/năm
Học bổng
- Lên đến 50% học phí
Xếp hạng
- Top 340 thế giới (QS 2025); #1 Úc về tuyển dụng (QILT 2024)
Đầu vào
- GPA từ 7.0 - 7.5; IELTS 6.0 - 6.5
Thế mạnh
- Kinh doanh & MBA, Y tế & Dược, CNTT, Kỹ thuật
Địa chỉ
- City West & City East, Adelaide
Học phí
- $35,000 – $43,000 AUD/năm
Học bổng
- 25% học phí năm đầu tiên
Xếp hạng
- Top 175 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.0 - 7.5; IELTS 6.5
Thế mạnh
- Kỹ thuật mỏ (Khoáng sản – Xếp số 2 thế giới), Công nghệ thông tin, Thiết kế, Điều dưỡng
Địa chỉ
- Bentley, Perth
Học phí
- $39,000 – $48,000 AUD/năm
Học bổng
- Lên đến $12,000 AUD/ năm
Xếp hạng
- Top 75 thế giới (QS 2026), thuộc nhóm G8
Đầu vào
- GPA từ 8.0 - 8.5; IELTS từ 6.5
Thế mạnh
- Khai khoáng & Kỹ thuật (Top 5 thế giới), Tài chính, Kiến trúc, Khoa học dữ liệu
Địa chỉ
- Crawley, Perth
Học phí
- $33,000 – $41,000 AUD/năm
Học bổng
- Từ 15% đến 50% học phí
Xếp hạng
- Top 330 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.0 - 7.5; IELTS 6.5
Thế mạnh
- Y học & Điều dưỡng, Công nghệ sinh học, Tội phạm học, Thạc sĩ Kinh doanh
Địa chỉ
- Bedford Park
Học phí
- $40,000 – $49,000 AUD/năm
Học bổng
- Từ 15% đến 30% học phí
Xếp hạng
- Top 90 thế giới (QS 2026), thuộc nhóm G8
Đầu vào
- GPA từ 8.0 - 8.5; IELTS từ 6.5
Thế mạnh
- Y sinh, Rượu vang & Nông nghiệp (Top đầu thế giới), Kỹ thuật, Trí tuệ nhân tạo (AI)
Địa chỉ
- CBD Adelaide
Học phí
- $26,000 – $34,000 AUD/năm
Học bổng
- Lên đến 25% học phí
Xếp hạng
- Top 400 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.0; IELTS 6.0
Thế mạnh
- Kỹ thuật (Engineering), Công nghệ vũ trụ/Thiên văn học, Điều dưỡng, Công nghệ thông tin
Địa chỉ
- Toowoomba, Springfield và Ipswich
Học phí
- $32,000 – $36,000 AUD/năm
Học bổng
- Lên đến 25% học phí
Xếp hạng
- Top 350 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.0; IELTS 6.0
Thế mạnh
- Kinh doanh quốc tế, Kế toán, Công nghệ thông tin, Quản trị du lịch
Địa chỉ
- Townsville & CBD Brisbane
Học phí
- $31,000 – $40,000 AUD/năm
Học bổng
- 50% học phí cho sinh viên xuất sắc
Xếp hạng
- Top 250 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.5; IELTS 6.5 (hoặc 6.0 cho một số ngành)
Thế mạnh
- Du lịch & Khách sạn, Điều dưỡng (Nursing), Nghệ thuật/Âm nhạc
Địa chỉ
- Nathan
Học phí
- $34,000 – $44,000 AUD/năm
Học bổng
- 25% học phí
Xếp hạng
- Top 190 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.5 - 8.0; IELTS 6.5
Thế mạnh
- Truyền thông & Media (Xếp số 1 tại Úc), Thiết kế/Sáng tạo, Công nghệ thông tin, Kinh doanh
Địa chỉ
- Gardens Point & Kelvin Grove
Học phí
- $43,000 – $52,000 AUD/năm
Học bổng
- Từ $10,000 AUD/năm
Xếp hạng
- Thuộc Top 40 thế giới (QS 2026), thuộc nhóm G8
Đầu vào
- GPA trường chuyên từ 8.5 trở lên; IELTS từ 6.5
Thế mạnh
- Khoa học môi trường, Nông nghiệp, Công nghệ sinh học (Nơi phát minh ra vắc-xin ung thư cổ tử cung HPV), Quản trị du lịch & khách sạn
Địa chỉ
- St Lucia, Brisbane
Học phí
- $34,000 – $42,000 AUD/năm
Học bổng
- Lên đến 30% học phí
Xếp hạng
- Top 250 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.0 - 7.5; IELTS 6.0 - 6.5
Thế mạnh
- Công nghệ thông tin (IT/Phần mềm), Kỹ thuật, Thiết kế Đa phương tiện
Địa chỉ
- Hawthorn, Melbourne
Học phí
- $39,000 – $48,000 AUD/năm
Học bổng
- Từ 10% - 20% học phí toàn khóa
Xếp hạng
- Top 125 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.5; IELTS 6.5
Thế mạnh
- Truyền thông (Media), Thiết kế thời trang/đồ họa, Kiến trúc, Blockchain
Địa chỉ
- CBD Melbourne
Học phí
- $43,000 – $52,000 AUD/năm
Học bổng
- Từ $10,000 AUD/năm-100% học phí
Xếp hạng
- Top 40 thế giới, thuộc nhóm G8
Đầu vào
- GPA từ 8.0 - 8.5; IELTS từ 6.5
Thế mạnh
- Dược học (Pharmacy – Top đầu thế giới), Kinh tế & Kinh doanh, Công nghệ thông tin
Địa chỉ
- Clayton & Caulfield, Melbourne
Học phí
- $45,000 – $58,000 AUD/năm
Học bổng
- Từ $10,000 AUD đến 100% học phí
Xếp hạng
- Top 1 tại Úc và thuộc Top 15 thế giới (QS 2026)
Đầu vào
- GPA trường chuyên từ 8.5 - 9.0+; IELTS 6.5 - 7.0+
Thế mạnh
- Luật, Y sinh, Tài chính – Kế toán, Tâm lý học
Địa chỉ
- Parkville, Melbourne
Học phí
- $30,000 – $38,000 AUD/năm
Học bổng
- Từ $3,000 - $6,000 AUD đến 50% học phí
Xếp hạng
- Top 375 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.5; IELTS 6.5 (hoặc 6.0 cho một số ngành)
Thế mạnh
- Điều dưỡng (Nursing), Giáo dục/Sư phạm, Kinh doanh toàn cầu
Địa chỉ
- Parramatta, Penrith, Liverpool
Học phí
- $38,000 – $49,000 AUD/năm
Học bổng
- $10,000 AUD
Xếp hạng
- Top 140 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 7.5 - 8.0; IELTS 6.5
Thế mạnh
- Kế toán & Tài chính, An ninh mạng, Tâm lý học, Thạc sĩ Quản trị
Địa chỉ
- North Ryde, Sydney
Học phí
- $42,000 – $52,000 AUD/năm
Học bổng
- Học bổng tự động 20% - 25% cho toàn khóa học
Xếp hạng
- Top 90 thế giới
Đầu vào
- GPA từ 8.0 trở lên; IELTS 6.5
Thế mạnh
- CNTT & AI, Kỹ thuật, Truyền thông, Kinh doanh, Điều dưỡng, Khoa học Dữ liệu
Địa chỉ
- Ultimo (Haymarket/Broadway), Sydney CBD
Học phí
- $44,000 – $56,000 AUD/năm
Học bổng
- Từ 20k - 100% học phí cho sinh viên xuất sắc
Xếp hạng
- 20 thế giới (QS 2026), thuộc nhóm G8
Đầu vào
- GPA từ 8.5 trở lên; IELTS từ 6.5
Thế mạnh
- Công nghệ thông tin/AI, Kỹ thuật (Engineering), Kinh doanh & Tài chính
Địa chỉ
- Kensington, Sydney
Học phí
- $46,000 – $60,000 AUD/năm
Học bổng
- Lên đến $40,000 AUD
Xếp hạng
- 18 thế giới (QS 2026), thuộc nhóm G8
Đầu vào
- GPA cấp 3 từ 8.5 trở lên; IELTS 6.5 - 7.0
Thế mạnh
- Y học, Luật, Kinh doanh, Khoa học dữ liệu
Địa chỉ
- Camperdown/Darlington, Sydney